| Tên sản phẩm: | (S)-(-)-Phenylalanine for synthesis |
| Tên khác: | Phe, 2-Amino-3-phenylpropionic acid |
| CTHH: | C₉H₁₁NO₂ |
| Code: | 8160110010 |
| CAS: | 63-91-2 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.0 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất dùng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu, vv. – Là tiền chất của chất điều biến thần kinh (neuromodulator) phenylethylamin, một chất thường được cho vào thực phẩm bổ sung. – Là tiền chất của tyrosin, dopamin, norepinephrin (noradrenalin), epinephrin (adrenalin), và sắc tố của da melanin. |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 165.19 g/mol – Hình thể: rắn, màu trắng – Mật độ: 1,34 g/ cm3 (20 °C) – Điểm nóng chảy: 275 – 283 ° C (phân hủy) – Giá trị pH: 5.0 – 7 (16.5 g/l, H₂O, 25 °C) – Áp suất hơi <1 Pa (25 °C) – Mật độ khối lớn: 580 kg/ m3 – Độ hòa tan: 27 g/ l |
| Bảo quản | Dưới +30°C. |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 10g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 8160110010 | Chai nhựa 10g |
| 8160110050 | Chai nhựa 50g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.