| Tên sản phẩm: | L-Glutamic Acid, Extra Pure, SLR |
| Tên gọi khác: | l-glutamic acid; glutamic acid; 2s-2-aminopentanedioic acid; h-glu-oh; s-2-aminopentanedioic acid; glutaminol; l-glutaminic acid; glutacid; glutamicol; glutamidex |
| CTHH: | C5H9NO4 |
| Code: | G/0515/48 |
| CAS: | 56-86-0 |
| Hàm lượng: | >95% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng như một khối xây dựng bất đối xứng trong quá trình tổng hợp đồng phân (S) của axit -butyrolactone-4-carboxylic. |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 147.13 g/ mol – Điểm nóng chảy: 205 °C/ 401 °F – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 640 °C/ 1184 °F – pH: 3,3 ở 20 °C 1 g/ l aq.sol – Tính tan trong nước: Hòa tan |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 100g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.