| Tên sản phẩm: | L-Cystine for biochemistry Merck Đức |
| Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Code: | 1028379010 |
| Công thức hóa học: | C₆H₁₂N₂O₄S₂ |
| Thông số kĩ thuật: |
– Trạng thái: rắn dạng bột – Màu sắc: màu trắng – Khối lượng mol: 240.30 g/mol – Điểm nóng chảy: 261 – 262 °C – Khối lượng riêng: 1.677 g/cm3 (20 °C) – Tính tan trong nước: 0.19 g/l |
| Thành phần: |
– Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % – Chloride (Cl): ≤ 0.02 % – Sulfate (SO₄): ≤ 0.05 % – Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.001 % – Ca (Calcium): ≤ 0.001 % – NH₄ (Ammonium): ≤ 0.01 % – Mg (Magnesium): ≤ 0.0005 % |
| Ứng dụng: | Được sử dụng trong sinh học |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nhiệt độ từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách đóng gói: | Thùng 10kg |
L-Cystine for biochemistry Merck Đức
0 ₫
L-Cystine for biochemistry Merck Đức. Là chất rắn dạng bột màu trắng. Được sử dụng trong sinh học. Quy cách: Thùng 10kg
Hãy là người đầu tiên nhận xét “L-Cystine for biochemistry Merck Đức” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na2-EDTA 2 H2O) = 0.01 mol/l Titrisol® Merck
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Amoni thang trung, 0.0 và 6.0 mg/L HI96715-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Độ Cứng Tổng: 0, 150, 350 và 520 mg/L CaCO3 HI96735-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.