| Tên sản phẩm: | DMAC, Dimethylacetamide, GC Headspace Grade |
| Tên gọi khác: | dimethylacetamide, dmac; acetamide, n,n-dimethyl; acetdimethylamide; dimethyl acetamide; n,n-dimethyl acetamide; dimethylamide acetate; n,n-dimethylethanamide; dimethylacetone amide; acetyldimethylamine |
| CTHH: | C4H9NO |
| Code: | D160-1 |
| CAS: | 127-19-5 |
| Hàm lượng: | ≥99.9% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng để điều chế α-lithio N, N-dimethylacetamide. – Để tạo hệ dung môi cùng với clorua liti (LiCl) để hòa tan xenluloza loại rayon. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 87.12 g/mol – pH: 4 200 g/ l aq. sol – Điểm nóng chảy: -20 °C/ -4 °F – Điểm sôi /: 164 – 166 °C/ 327,2 – 330,8 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: 70 °C/ 158 °F – Tỷ lệ bay hơi <0,17 (Butyl axetat = 1,0) – Giới hạn dễ cháy hoặc nổ: Trên 11,5 vol%, Dưới 1,7 vol% – Áp suất hóa hơi: 1,7 mbar ở 25 °C – Mật độ hơi: 3.02 – Trọng lượng riêng: 0,937 – Độ hòa tan: Hòa tan trong nước – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 490 °C/ 914 °F – Độ nhớt: 1,02 mPa s ở 20 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 1l |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.