| Tên sản phẩm: | 1,1,1,3,3,3-Hexafluoropropan-2-ol, 99+%, for Gas Chromatography |
| Tên gọi khác: | 1,1,1,3,3,3-hexafluoro-2-propanol; hexafluoroisopropanol; hfip; hexafluoro-2-propanol; hexafluoroisopropyl alcohol; bis trifluoromethyl methanol; 1,1,1,3,3,3-hexafluoroisopropanol; 2h-hexafluoroisopropanol; 2-propanol, 1,1,1,3,3,3-hexafluoro; 1,1,1,3,3,3-hexafluoroisopropyl alcohol |
| CTHH: | C3H2F6O |
| Code: | H/0285/04 |
| CAS: | 920-66-1 |
| Hàm lượng: | >95% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Được sử dụng để điều chế các polyme methacrylate. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 168.04 g/mol – Điểm nóng chảy: -4 °C/ 24,8 °F – Điểm sôi: 59 °C/ 138,2 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy> 100 °C/ > 212 °F – pH: 3-4 – Độ nhớt: 1,65 mPa.s ở 20 °C – Độ hòa tan trong nước: 1000 g/ L (25 °C) – Áp suất hóa hơi: 102 mmHg ở 20 °C – Mật độ/ Trọng lượng riêng: 1.596 – Mật độ hơi: 5,8 (Không khí = 1,0) |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 25ml |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.