| Công thức hóa học | K₂HO₄P * 3 H₂O |
| Khối lượng phân tử | 174.18 g/mol |
| Khối lượng riêng | 2.44 g/cm3 (20°C) |
| Trạng thái | chất rắn, màu trắng |
| pH | 9 (10 g/l, H₂O, 20°C) |
| Nhiệt độ nóng chảy | 340 °C |
| Tính tan trong nước | 1.600 g/l ở 20°C |
| Mật độ | 2,44 g/cm³ ở 20°C |
| Bảo quản |
Bảo quản từ +15°C đến +30°C. |
| Quy cách đóng gói | chai nhựa 1kg |
| Thành phần |
– Nồng độ: ≥ 99.0 % – Chloride (Cl): ≤ 0.003% – Sulfate (SO₄): ≤ 0.005% – Kim loại nặng: ≤ 0.0005% – As (Arsenic): ≤ 0.00005 % – Fe (Iron): ≤ 0.0010% – Na (Sodium): ≤ 0.5% |
di-Potassium hydrogen phosphate anhydrous for analysis EMSURE®
0 ₫
– CTHH: K₂HPO₄ – Tên gọi khác: Dipotassium hydrogen phosphate, Potassium phosphate dibasic, Dipotassium Phosphate – Trạng thái: chất rắn, màu trắng – Cung cách đóng gói: chai nhựa 1kg – Ứng dụng: Chủ yếu được sử dụng trong y học và ngành công nghiệp lên men, vi sinh vật, môi trường nuôi cấy vi khuẩn, ph đệm đại lý, làm nguyên liệu thô để sản xuất kali pyrophosphate.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.