| Tên sản phẩm: | Cobalt(II) acetate tetrahydrate for analysis EMSURE® ACS |
| CTHH: | (CH₃COO)₂Co * 4 H₂O |
| Code: | 1025290100 |
| CAS: | 6147-53-1 |
| Hàm lượng: | 99.0 – 101.0 % |
| Hãng- Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Là tiền chất của các chất làm khô dầu khác nhau , chất xúc tác cho phép sơn và vecni cứng lại. |
| Thành phần: |
– Chất không hòa tan ≤ 0,01% – Clorua (Cl) ≤ 0,001% – Nitrat (NO₃) ≤ 0,01% – Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% – Tổng nitơ (N) ≤ 0,002% – Ca (Canxi) ≤ 0,005% – Cu (Đồng) ≤ 0,0005% – Fe (sắt) ≤ 0,001% – K (Kali) ≤ 0,01% – Mg (Magiê) ≤ 0,005% – Na (Natri) ≤ 0,01% – Ni (Niken) ≤ 0,02% – Pb (Chì) ≤ 0,0005% – Zn (Kẽm) ≤ 0,001% |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu đỏ – Khối lượng mol: 249.08 g/mol – Mật độ: 1,70 g/ cm3 (20 °C) – Điểm nóng chảy: 140 °C Loại bỏ nước kết tinh – Giá trị pH: 7,2 (50 g/ l, H₂O, 20 °C) – Mật độ khối: 850 kg/ m3 – Độ hòa tan: 348 g/ l |
| Bảo quản: | Nhiệt độ lưu trữ từ +5°C đến +30°C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 100g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.