| Tên sản phẩm: | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (ammonium molybdate) cryst. extra pure |
| Tên khác: | Ammonium molybdate, Hexammonium heptamolybdate 4-hydrate |
| CTHH: | (NH₄)₆Mo₇O₂₄ * 4 H₂O |
| Code: | 1011801000 |
| Cas no: | 12054-85-2 |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Dùng trong việc chuẩn bị các chất xúc tác khử hydro và khử lưu huỳnh, là một thành phần của thuốc thử Froehde. – Làm thuốc thử phân tích để đo lượngphốt phát, silicat , arsenat và chì trong dung dịch nước. |
| Thành phần: |
– Clorua (Cl) ≤ 0,002% – Phốt phát (PO₄) ≤ 0,0005% – Sulfate (SO₄) ≤ 0,02% – Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% – K (Kali) ≤ 0,005% – Mg (Magiê) ≤ 0,005% – Na (Natri) ≤ 0,005% – Magiê và muối alcali ≤ 0,02% |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 1235.86 g/mol – Hình thể: rắn, không màu – Mật độ: 2,498 g/cm3 (20 °C) – Điểm nóng chảy: 90 °C Loại bỏ nước kết tinh – Giá trị pH: 5,3 (50 g/l, H₂O, 20 °C) – Mật độ lớn: 800 kg/m3 – Độ hòa tan: 400 g/l |
| Bảo quản: | Bảo quản từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách: | Chai nhựa 250g |
Thông tin đặt hàng:
| Code | Quy cách |
| 1011800250 | Chai nhựa 250g |
| 1011801000 | Chai nhựa 1kg |
| 1011809025 | Thùng nhựa 25kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.