| Tên sản phẩm: | NITRIC ACID 69% EMPARTA 2,5 L Merck Đức |
| Công thức hóa học | HNO3 |
| Code: | 1018322500 |
| Thông số kỹ thuật: |
– Trạng thái: Lỏng – Màu sắc: Không màu, mùi gây nhức – Khối lượng mol: 63.1 g/mol – Nhiệt độ sôi: 122 ° C (1013 hPa) – Điểm nóng chảy: -41 °C – Áp suất hơi: 9,4 hPa (20 ° C) – Khối lượng riêng: 1,41 g/cm3 ở 20 °C – Tính tan trong nước: 41,8 g/l ở 20 °C – pH: <1 (H₂O, 20 ° C) |
| Quy cách đóng gói | Chai thủy tinh 2.5L |
| Bảo quản | +2°C đến +25°C |
| Thành phần |
HNO3 69% – Clorua (Cl) ≤ 0,5 ppm – Kim loại nặng (như Pb) 0,2 ppm – Sunfat (SO₄) 1 ppm – Như (Asen) ≤ 0,010 ppm |
| Ứng dụng | Được sử dụng làm thuốc thử phân tích, là hóa chất tinh khiết sử dụng phổ biến trong phòng thí nghiệm đặc biệt là phân tích các kim loại, phá mẫu, sản xuất hóa chất… |
NITRIC ACID 69% EMPARTA 2,5 L Merck Đức
0 ₫
NITRIC ACID 69% EMPARTA 2,5 L Merck Đức. là chất lỏng, không màu, mùi gây nhức. Được sử dụng làm thuốc thử phân tích, là hóa chất tinh khiết sử dụng phổ biến trong phòng thí nghiệm đặc biệt là phân tích các kim loại, phá mẫu, sản xuất hóa chất…
Hãy là người đầu tiên nhận xét “NITRIC ACID 69% EMPARTA 2,5 L Merck Đức” Hủy
Sản phẩm tương tự
Các loại Acid và Bazo
L(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-1kg
Các loại Acid và Bazo
Hydrofluoric acid 48% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1000ml
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® – Merck
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Peptone from casein pancreatically digested, granulated for microbiology
Các loại Acid và Bazo
Sulfuric acid for 1000 ml, c(H₂SO₄) = 0.05 mol/l (0.1 N) Titrisol®
Các loại Acid và Bazo




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.