| Trạng thái | chất rắn, không màu |
| Khối lượng riêng | 1.57 g/cm3 (20°C) |
| Nhiệt độ nóng chảy | 117°C |
| pH | 4.5 – 7.0 (50g/l, H₂O, 20°C) |
| Mật độ | Khoảng 1,57 g/cm3 ở 20°C |
| Tính tan trong nước | 545,7 g/l ở 20°C |
| Bảo quản | Bảo quản từ +15°C đến+30°C. |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 1kg |
| Thành phần |
– Nồng độ: 99.0 – 101.0% – Bromide (Br): ≤ 0.05% – Nitrate (NO₃): ≤ 0.001% – Phosphate (PO₄): ≤ 0.0005% – Sulphate (SO₄): ≤ 0.002% – Kim loại nặng: ≤ 0.0005% |
| Ứng dụng |
-Magnesium Chloride Hexahydrate dùng làm thuốc thử trong phân tích với độ tinh khiết cao được sử dụng trong phòng thí nghiệm, trường học… – Magnesium Chloride Hexahydrate / Magnesium Chloride Khúc luyện kim khan: |
Magnesium chloride hexahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur
0 ₫
– CTHH: MgCl₂ * 6 H₂O – Tên gọi khác: Magnesium dichloride – Trạng thái: chất rắn, không màu – Cung cách đóng gói: chai nhựa 1kg – Ứng dụng: Magnesium Chloride Hexahydrate dùng làm thuốc thử trong phân tích với độ tinh khiết cao được sử dụng trong phòng thí nghiệm, trường học…




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.