| Công thức hóa học | (NH₄)₂S₂O₈ |
| Khối lượng mol | 228.19 g/mol |
| Trạng thái | Rắn |
| Màu sắc | Trắng |
| Độ pH | 3,2 ở 100 g/l 20 °C |
| Điểm nóng chảy | 120 °C |
| Khối lượng riêng | 1,98 g/cm3 ở 20 °C |
| Tính tan trong nước | 620 g/l ở 20 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 1000g |
| Bảo quản | +15°C đến +25°C |
| Thành phần |
(NH₄)₂S₂O₈ ≥ 98.0 % Chloride, Chlorate (as Cl) ≤ 0.001 % Kim loại nặng ( như Pb) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % Mn (Manganese) ≤ 0.00005 % |
| Ứng dụng |
– Ammonium peroxodisulfate dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm. – Ammonium persulfate dùng trùng mủ hoặc acrylic monomer
– Ammonium persulfate được dùng làm thành phần chính trong chất tẩy trắng cosmetic
– Ammonium persulfate được dùng như một chất xử lý bề mặt kim loại và các vật liệu
bán dẫn, kích hoạt của bề mặt nhôm, đồng.
– Ngoài ra Ammonium per sulfate còn được sử dụng trong ngành công nghiệp sợi, dùng làm thuốc thử chromogenic thuốc nhuộm , nghành công nghiệp thực phẩm, in ấn.
|
Ammonium peroxodisulfate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur-1000g
0 ₫
Ammonium peroxodisulfate là chất rắn, màu trắng, không mùi. Tên gọi khác: Ammonium persulfate, Peroxidisulfuric acid diammonium salt. Công thức hóa học: (NH₄)₂S₂O₈. Quy cách đóng gói: Chai nhựa 1000g. Ứng dụng: Dùng làm thuốc thử phân tích,…




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.