| Công thức hóa học | K₂HO₄P * 3 H₂O |
| Khối lượng phân tử | 228.23 g/mol |
| Trạng thái | chất rắn, màu trắng |
| pH | 9.2 – 9.4 (50 g/l, H₂O, 20 °C) |
| Nhiệt độ nóng chảy | 340 °C |
| Tính tan trong nước | ở 20 °C hòa tan được |
| Mật độ | Khoảng 800 kg/m³ |
| Bảo quản | Bảo quản từ +15°C đến +25°C. |
| Quy cách đóng gói | chai nhựa 1kg |
| Thành phần |
– Nồng độ: ≥ 99.0 % – Chloride (Cl): ≤ 0.001 % – Sulfate (SO₄): ≤ 0.005 % – Kim loại nặng: ≤ 0.001 % – As (Arsenic): ≤ 0.00005 % – Fe (Iron): ≤ 0.0005 % – Na (Sodium): ≤ 0.1 % |
Di-Potassium hydrogen phosphate trihydrate for analysis EMSURE®
0 ₫
– CTHH: K₂HO₄P * 3 H₂O – Tên gọi khác: Potassium phosphate dibasic – Trạng thái: chất rắn, màu trắng – Cung cách đóng gói: chai nhựa 1kg – Ứng dụng: Chủ yếu được sử dụng trong y học và ngành công nghiệp lên men, vi sinh vật, môi trường nuôi cấy vi khuẩn, ph đệm đại lý, làm nguyên liệu thô để sản xuất kali pyrophosphate.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.