| Công thức hóa học | Ag₂SO₄ |
| Khối lượng mol | 311.8 g/mol |
| Trạng thái | Rắn |
| Màu sắc | Màu trắng |
| Độ pH | 5 – 6 ở 5 g/l 25 °C |
| Điểm nóng chảy | 655 °C |
| Khối lượng riêng | 5,45 g/cm3 ở 20 °C |
| Tính tan trong nước | 8 g/l ở 25 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 100g |
| Bảo quản | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát |
| Thành phần |
Ag₂SO₄ ≥ 98.5 % Chất không hòa tan và bạc clorua ≤ 0.02 % Các chất không kết tủa bằng axit clohydric (như SO₄) ≤ 0.03 % Chloride (Cl) ≤ 10 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 10 ppm Cu (Copper) ≤ 5 ppm Fe (Iron) ≤ 10 ppm Pb (Lead) ≤ 10 ppm |
| Ứng dụng |
– Silver sulfate được dùng làm thuốc thử phân tích tròng phòng thí nghiệm. – Nó còn được dùng trong quá trình mạ bạc để thay thế bạc xianua. – Nó còn được dùng trong y học vì có tính kháng khuẩn cao. |
Silver sulfate GR for analysis ACS-100g
0 ₫
Silver sulfate là chất rắn, màu trắng, không mùi. Công thức hóa học: Ag₂SO₄. Quy cách đóng gói: Chai nhựa 100g. Ứng dụng: được dùng làm thuốc thử phân tích,…




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.