| Công thức hóa học | HOOCCH(OH)CH(OH)COOH |
| Khối lượng mol | 150.08 g/mol |
| Trạng thái | Rắn |
| Màu sắc | Màu trắng |
| Độ pH | Khoảng 1,6 ở 100 g/l 25 °C |
| Điểm nóng chảy | 168 – 170 °C |
| Điểm chớp cháy | 210 °C |
| Khối lượng riêng | 1,76 g/cm3 ở 20 °C |
| Tính tan trong nước | 1.390 g/l ở 20 °C |
| Nhiệt độ phân hủy | > 170 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 1kg |
| Bảo quản | +5°C đến +30°C |
| Thành phần |
C₄H₆O₆ ≥ 99.5 % Chloride (Cl) ≤ 5 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 10 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 50 ppm Kim loại nặng( như Pb) ≤ 5 ppm Ca (Calcium) ≤ 20 ppm Cu (Copper) ≤ 5 ppm Fe (Iron) ≤ 5 ppm Pb (Lead) ≤ 5 ppm Oxalic acid ≤ 350 ppm |
| Ứng dụng |
– L(+)-Tartaric acid được dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm. – Nó được thêm vào các thực phẩm khác như phụ gia thực phẩm để cung cấp cho các thức ăn một hương vị chua. Axit Tartaric được bao gồm trong nhiều loại thực phẩm, đặc biệt là các loại bánh kẹo chua. Là một chất phụ gia thực phẩm Axit Tartaric có thể được sử dụng như một chất chống oxy hoá. |
L(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-1kg
0 ₫
L(+)-Tartaric acid là chất rắn, màu trắng, không mùi. Tên gọi khác: axit dihydroxybutanedioic. Công thức hóa học: HOOCCH(OH)CH(OH)COOH. Quy cách đóng gói: chai nhựa 1kg. Ứng dụng: Thuốc thử để phân tích.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “L(+)-Tartaric acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-1kg” Hủy
Sản phẩm tương tự
Các loại Acid và Bazo
Sodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 1 mol/l (1 N) Titrisol® – Merck
Các loại Acid và Bazo
Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 1 mol/l (1 N) Titrisol® – Merck
Các loại Acid và Bazo
Acetic acid for 1000 ml, c(CH₃COOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Sulfuric acid for 1000 ml, c(H₂SO₄) = 0.005 mol/l (0.01 N) Titrisol®
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Hydrofluoric acid 48% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 1000ml




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.