| Tên sản phẩm: | Calcium chloride anhydrous powder Reag. Ph Eur |
| Tên khác: | Calcium dichloride |
| CTHH: | CaCl₂ |
| Code: | 1023782500 |
| CAS: | 10043-52-4 |
| Hàm lượng: | ≥ 98.0 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng trong việc chuẩn bị các dung dịch đệm. – Trong việc điều chế các ống nano canxi polyphosphate và để tạo ra phosphatase kiềm. – Là một thành phần của đệm tái tạo cho zymogram của chiết xuất enzyme thô Staphylococcus aureus. |
| Thành phần: |
– Kiềm tự do (dưới dạng Ca (OH) ≤ 0,2% – Mất khi sấy (200 °C) ≤ 5.0% |
| Tính chất: |
– Trạng thái: Dạng rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 110.98 g/mol – Mật độ: 2,15 g/ cm3 (20 °C) – Điểm nóng chảy: 772 °C – Giá trị pH: 8 – 10 (100 g/ l, H₂O, 20 °C) – Độ hòa tan: 740 g/ l |
| Bảo quản: | Bảo quản từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách: | Chai nhựa 2.5kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 1023780500 | Chai nhựa 1kg |
| 1023782500 | Chai nhựa 2.5kg |
| 1023789025 | Thùng carton 25kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.