| Tên sản phẩm: | Benzoic acid, 99%, extra pure |
| Tên khác: | benzenecarboxylic acid; dracylic acid; benzeneformic acid; carboxybenzene; phenylformic acid; benzenemethanoic acid; phenylcarboxylic acid |
| CTHH: | C7H6O2 |
| Code: | 149130010 |
| CAS: | 65-85-0 |
| Hàm lượng: | 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Là tiền chất quan trọng để điều chế nhiều chất hữu cơ khác viz. benzoyl clorua, benylbenzoat, phenol, natri benzoat, rượu benzyl cũng như các chất hóa dẻo benzoat như este glycol-, diethhyleneglycol- và trietylenglycol. |
| Tính chất: |
– Hình thể: Chất rắn, màu trắng ngà – Khối lượng mol: 122.12 g/mol – pH: 2,5-3,5 2,9 g/ l nước – Điểm nóng chảy: 121 – 123 °C/ 249,8 – 253,4 °F – Điểm sôi: 249 °C/ 480,2 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: 121 °C/ 249,8 °F – Áp suất hóa hơi: 1,3 hPa ở 96 °C – Độ hòa tan: Hòa tan – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 570 °C/ 1058 °F |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 1kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 149130010 | Chai nhựa 1kg |
| 149130025 | Chai nhựa 2.5kg |
| 149130250 | Trống 25kg |
| 149135000 | Chai nhựa 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.