| Tên sản phẩm: | L-Lysine Hydrochloride |
| Tên khác: | L(+)-2,6-Diaminohexanoic acid, hydrochloride; L(+)-2,6-Diaminocaproic acid |
| CTHH: | C6H15ClN2O2 |
| Code: | BP386-100 |
| CAS: | 657-27-2 |
| Hàm lượng: | 98.5 – 101% |
| Hãng – Xuất xứ: | Bioreagents – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phòng thí nghiệm: sử dụng trong các hệ thống nuôi cấy mô cần phụ gia. |
| Thành phần khác: |
– Amoni tối đa: 0,02% . – Asen (As): tối đa 1ppm. – Clorua: 19,12 đến 19,51% – Kim loại nặng (dưới dạng Pb): tối đa 10ppm. |
| Tính chất: |
– Dạng rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 131.175 g/mol – Nhiệt độ nóng chảy: 263 – 264 °C / 505.4 – 507.2 °F – Nhiệt độ phân hủy: 263 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo và thông thoáng |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 100g |
L-Lysine Hydrochloride 100g Bioreagents
0 ₫
L-Lysine Hydrochloride, code BP386-100, xuất xứ Bioreagents – Mỹ. Hóa chất có dạng rắn, màu trắng, được sử dụng trong phòng thí nghiệm: sử dụng trong các hệ thống nuôi cấy mô cần phụ gia. Sản phẩm được đóng trong chai thủy tinh 100g.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “L-Lysine Hydrochloride 100g Bioreagents” Hủy
Sản phẩm tương tự
Các loại Acid và Bazo
Sodium hydroxide solution c(NaOH) = 0.25 mol/l (0.25 N) Titripur®
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® – Merck
Các loại Acid và Bazo
Nitric acid 65% for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO- 1000ml
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
Sodium hydroxide solution c(NaOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titripur® Reag. Ph Eur,Reag. USP
Các loại Acid và Bazo
Perchloric acid 70-72% for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-1000ml
Các loại Acid và Bazo




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.