| Tên sản phẩm: | di-Sodium hydrogen citrate sesquihydrate |
| Tên khác: | Sodium citrate dibasic sesquihydrate |
| CTHH: | C6H6Na2O7.1.5H2O |
| Code: | GRM7503-500G |
| CAS: | 6132-05-4 |
| Hàm lượng: | 98.00 – 104.00% |
| Hãng – Xuất xứ: | Himedia – Ấn Độ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng trong quá trình điều tra catốt laccase không trung gian dưới dạng điện cực nửa tế bào dưới tải trọng điện. – Được sử dụng trong việc chiết xuất mẫu nội tạng/ mô. |
| Thành phần: |
– Kim loại nặng (dưới dạng Pb): <= 0,002% – Clorua (Cl): <= 0,03% – Sulfate (SO4): <= 0,1% – Oxalate (C 2 O 4): <= 0,005% |
| Tính chất: |
– Hình thể: Tinh thể không màu hoặc trắng – Trọng lượng phân tử: 263.11 g/mol – Độ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1 mL nước – Độ trong: dung dịch nước 3% w/ v trong suốt và không màu. – pH (5% trong nước ở 25 °C): 4,60 – 5,20 |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới 30 °C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.