| Tên sản phẩm: | Water, for molecular biology |
| CTHH: | H2O |
| Code: | BP2819-4 |
| CAS: | 7732-18-5 |
| Hãng – Xuất xứ: | Bioreagents – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phòng thí nghiệm với nhiều mục đích: Ultrapure, khử ion, nước cấp sinh học phân tử cho nhiều quy trình cơ bản như PCR, điện di, giải trình tự DNA và bộ đệm để phân tích enzyme. |
| Thành phần khác: |
– Canxi (Ca): Tối đa 20 ppb – Cadmium (Cd): Tối đa 10 ppb – Crom (Cr): Tối đa 10 ppb – Coban (Co): Tối đa 10 ppb – Đồng (Cu): Tối đa 10 ppb – Sắt (Fe): Tối đa 10 ppb – Kali (K): Tối đa 10 ppb – Kali(K): Tối đa 10 ppb – Selen (Se): Tối đa 10 ppb – Vanadi (V): Tối đa 10 ppb |
| Tính chất: |
– Dạng lỏng, không màu – Khối lượng mol: 18.015 g/mol – pH: 7 – Nhiệt độ nóng chảy: 0 °C / 32 °F – Nhiệt độ sôi: 100 °C / 212 °F – Áp suất hơi: 17.5 mmHg ở 20 °C – Trọng lượng riêng: 1.000 g/cm3 tại 20°C – Tính tan trong nước: có thể trộn lẫn |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo và thông thoáng |
| Quy cách đóng gói: | Thùng nhựa lập phương 4l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| BP2819-100 | Chai nhựa poly 100ml |
| BP2819-1 | Chai nhựa Nalgene 1l |
| BP2819-4 | Thùng nhựa lập phương 4l |
| BP2819-10 | Thùng nhựa lập phương 10l |
| BP2819-20 | Thùng nhựa lập phương 20l |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.