| Tên sản phẩm: | Tween® 20 |
| Tên khác: | Polyoxyethylenesorbitan monolaurate; Polysorbate 20 |
| Code: | GRM156-500G |
| CAS: | 9005-64-5 |
| Hãng – Xuất xứ: | Himedia – Ấn Độ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm chất nhũ hóa trong một số ứng dụng trong nước, khoa học và dược lý. |
| Thành phần: |
– Tro sunfat hóa: <= 0,2% – Nước (K.F.): <= 3.0% |
| Tính chất: |
– Hình thể: Chất lỏng nhớt, màu vàng nhạt đến vàng nâu – Độ hòa tan: 1 mL có thể trộn được trong 1 mL nước – pH (5% trong nước ở 25 °C): 5,00 – 7,00 – Chỉ số khúc xạ (n20/ D): 1.467 – 1.473 – Giá trị hydroxyl: 96 – 108 – Giá trị xà phòng hóa: 40 – 50 – Giá trị axit: <= 2.0 – Giá trị iốt: <= 5.0 – Điểm chớp cháy (°F):> 230 °F – Điểm chớp cháy (°C):> 110 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới 30 °C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.