| Công thức hóa học | H₂NC(CH₂OH)₃ |
| Khối lượng mol | 121.14 g/mol |
| Trạng thái | Rắn |
| Màu sắc | Màu trắng |
| Độ pH | 10,2 – 10,6 ở 6 g/l 20 °C |
| Điểm nóng chảy | 168 – 172 °C |
| Điểm sôi/khoảng sôi | 219 – 220 °C ở 13,3 hPa |
| Áp suất hóa hơi | 0,000267 Pa ở 20 °C |
| Khối lượng riêng | 1,353 g/cm³ ở 23 °C |
| Tính tan trong nước | 800 g/l ở 20 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai thủy tinh 80g |
| Bảo quản | +15°C đến +25°C. |
| Ứng dụng |
– Tris(hydroxymethyl)aminomethane dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm. – Tris được sử dụng rộng rãi trong sinh hóa và sinh học phân tử.Trong hóa sinh học, Tris được sử dụng rộng rãi như là một thành phần của các dung dịch đệm, chẳng hạn như trong bộ đệm TAE và TBE, đặc biệt đối với các dung dịch của axit nucleic. Nó chứa một amin sơ cấp và do đó trải qua các phản ứng liên quan đến các amin điển hình, ví dụ như ngưng tụ với aldehyde. |
Tris(hydroxymethyl)aminomethane volumetric standard Certipur® Reag. USP-80g
0 ₫
Tris(hydroxymethyl)aminomethane là chất rắn, màu trắng, không mùi. Tên gọi khác: Trometamol, Aminomethylidine trimethanol, 2-Amino-2-hydroxymethyl-1.3-propanediol, TRIS-buffer. Công thức hóa học: H₂NC(CH₂OH)₃. Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 80g. Ứng dụng: dùng làm thuốc thử phân tích,…
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tris(hydroxymethyl)aminomethane volumetric standard Certipur® Reag. USP-80g” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Dung dịch hiệu chuẩn TDS 12.41 g/L (ppt) HI7036L chai 500ml Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Amoni thang trung, 0.0 và 6.0 mg/L HI96715-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Potassium iodate solution for 1000 ml, c(KIO₃) = 1/₆₀ mol/l (0.1 N) Titrisol®
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.