| Tên sản phẩm: | Tributylamine, 99% |
| Tên khác: | N,N-Dibutyl-1-butanamine |
| CTHH: | C12H27N |
| Code: | 139320100 |
| CAS: | 102-82-9 |
| Hàm lượng: | 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Là một trung gian trong sản xuất các hợp chất hóa học khác, bao gồm các hợp chất amoni bậc bốn, dược phẩm, hóa chất nông nghiệp, chất hoạt động bề mặt, phụ gia bôi trơn, chất tăng tốc lưu hóa và thuốc nhuộm. – Sử dụng làm chất xúc tác (chất nhận proton) và làm dung môi trong tổng hợp hữu cơ và trùng hợp |
| Tính chất: |
– Hình thể: Chất lỏng – Khối lượng mol: 185.35 g/mol – pH 10,6 0,1 g/ l aq. sol – Điểm nóng chảy: -70 °C/ -94 °F – Điểm sôi: 215 °C/ 419 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: 75 °C/ 167 °F – Giới hạn nổ nổ: dưới 0,6, trên 11,5 – Áp suất hơi: 0,3 mbar ở 20 °C – Mật độ hơi: 6.8 (Không khí = 1.0) – Trọng lượng riêng/ Mật độ: 0,778 – Độ hòa tan trong nước: 0,08 g/ l ở 20 °C – Nhiệt độ tự bốc cháy: 190 °C/ 374 °F – Độ nhớt: 2,4 mPa.s ở 20 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Can nhựa 10l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 139320010 | Chai thủy tinh 1l |
| 139320025 | Chai thủy tinh 2.5l |
| 139320100 | Can nhựa 10l |
| 139321000 | Chai thủy tinh 100ml |
| 139322500 | Chai thủy tinh 250ml |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.