| Tên sản phẩm | Thioure |
| Công thức hóa học | (NH3)2CS |
| CAS | 62-56-6 |
| Hàm lượng | 99%min |
| Xuất xứ | Trung quốc |
| Ứng dụng | – Các ứng dụng chính của thiourea là trong chế biến dệt may – Tổng hợp hữu cơ: Thiourea giảm peroxit để tương ứng diol. Các trung gian của phản ứng là không ổn định epidioxide mà chỉ có thể được xác định tại -100°C. Epidioxide là tương tự như epoxide ngoại trừ với hai nguyên tử oxy. Trung gian này làm giảm tới diol bằng thiourea, giảm theo chu kỳ peroxide – Thường được sử dụng như một nguồn sulfide – Thiourea được sử dụng như là một chất phụ trợ trong giấy diazo, giấy photocopy nhạy sáng và gần như tất cả các loại khác của bản sao giấy. – Nó cũng được sử dụng để làm thon bạc gelatin in ảnh |
| Tính chất | – Ngoại quan: chất rắn, màu trắng – Là một hợp chất organosulfur – Có cấu trúc tương tự với Urê, chỉ khác là thay O = S – Là một thuốc thử trong tổng hợp hữu cơ |
| Quy cách | 25kg/bao |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. |
Thioure (NH3)2CS 99%
0 ₫
Thioure. Công thức hóa học: (NH3)2CS. Hàm lượng: 99%min. Là chất rắn, màu trắng. Được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như: dệt may, tổng hợp hữu cơ, sản xuất giấy,… Xuất xứ: Trung quốc. Đóng gói: 25kg/bao
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thioure (NH3)2CS 99%” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Clo tổng, 0.00 và 1.00 mg/L HI96711-11 Hanna
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Mangan Thang Thấp, 0 và 150 μg/L HI96748-11 Hanna
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Độ Cứng Tổng: 0, 150, 350 và 520 mg/L CaCO3 HI96735-11 Hanna
Hóa chất thí nghiệm
Hóa chất thí nghiệm
Potassium iodate solution for 1000 ml, c(KIO₃) = 1/₆₀ mol/l (0.1 N) Titrisol®
Hóa chất thí nghiệm
Dung dịch hiệu chuẩn TDS 12.41 g/L (ppt) HI7036L chai 500ml Hanna
Hóa chất thí nghiệm





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.