| Tên sản phẩm: | Sunfamic Acid Trung Quốc |
| Công thức hóa học: | H3NSO3 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Ứng dụng: |
– Sử dụng để tổng hợp các hợp chất có vị ngọt – Sử dụng trong việc điều chế nhiều loại thuốc trị liệu như kháng sinh, chất ức chế men. – Dùng như một chất làm sạch vì nó có tính axit nhưng không quá mạnh. – Sử dụng để loại bỏ lớp oxy hóa trên bền mặt của kim loại |
| Tính chất: |
– Ngoại quan: Tinh thể màu trắng – Khối lượng mol: 97,1 g/mol – Nhiệt độ nóng chảy: 205°C – Tỷ trọng: 2,15 g/cm3 – Độ tan: Tan trung bình trong DMF, tan ít trong MeOH, không tan trong hydrocarbon |
| Thành phần: |
H3NSO3 ≥ 99.5% – Clorua (Cl) ≤ 0. 001% – Sulfat (SO4) ≤ 0. 05% 0. 1% – Sắt (Fe) ≤ 0. 0005% 0. 001% – Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0. 001% |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 100g |
| Bảo quản: | – Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. |
Sunfamic Acid Trung Quốc
0 ₫
Sunfamic Acid Trung Quốc. Là tinh thể màu trắng. Sử dụng để tổng hợp các hợp chất có vị ngọt, bổ sung NaOH cho C6H11NHSO3Na, sodium cyclamate, là thành phần của nhiều loại thuốc. Sử dụng trong việc điều chế nhiều loại thuốc trị liệu như kháng sinh, chất ức chế men. Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 100g
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sunfamic Acid Trung Quốc” Hủy
Sản phẩm tương tự
Các loại Acid và Bazo
Hydrochloric acid for 1000 ml, c(HCl) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® – Merck
Các loại Acid và Bazo
Sodium hydroxide solution c(NaOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titripur® Reag. Ph Eur,Reag. USP
Các loại Acid và Bazo
Sulfuric acid for 1000 ml, c(H₂SO₄) = 0.05 mol/l (0.1 N) Titrisol®
Các loại Acid và Bazo
Sodium hydroxide solution c(NaOH) = 0.25 mol/l (0.25 N) Titripur®
Các loại Acid và Bazo
Sodium hydroxide solution for 1000 ml, c(NaOH) = 1 mol/l (1 N) Titrisol® – Merck
Các loại Acid và Bazo
Acetic acid for 1000 ml, c(CH₃COOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol®
Các loại Acid và Bazo
Các loại Acid và Bazo
L(+)-Ascorbic Acid for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.