| Tên sản phẩm: | Sodium carbonate |
| Tên khác: | Disodium carbonate; Soda ash; Carbonic acid, disodium salt (Anhydrous/Crystalline/Powder/Calcined/Laboratory/Certified ACS/HPLC) |
| CTHH: | CNa2O3 |
| Code: | BP357-1 |
| CAS: | 497-19-8 |
| Hàm lượng: | ≥99.5 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Bioreagents – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa sinh: sử dụng trong bộ đệm cho các ứng dụng sinh học phân tử và nuôi cấy tế bào. |
| Thành phần khác: |
– Canxi (Ca): tối đa 0,03%. – Clorua: tối đa 0,001%. – Kim loại nặng (dưới dạng Pb): tối đa 5ppm. – Vật chất không hòa tan: tối đa 0,01%. – Sắt (Fe) :tối đa 5ppm. – Magiê (Mg): tối đa 0,005%. – Phốt phát: tối đa 0,001%. – Kali (K): tối đa 0,005%. – Silica: tối đa 0,005%. – Hợp chất lưu huỳnh: tối đa 0,003%. |
| Tính chất: |
– Dạng rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 106 g/mol – pH: 11.3 ở 20°C (10 g/l trong nước) – Nhiệt độ nóng chảy: 854 °C / 1569.2 °F – Nhiệt độ sôi: 1600 °C / 2912 °F ở 760 mmHg – Mật độ: 2.53 g/cm3 – Mật độ lớn: 500-800 kg / m3 – Độ hòa tan: Một phần hòa tan trong nước |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo và thông thoáng |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 1kg |
Sodium carbonate 1kg Bioreagents
0 ₫
Sodium carbonate, code BP357-1, xuất xứ Bioreagents – Mỹ. Hóa chất có dạng rắn, màu trắng, được sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa sinh: sử dụng trong bộ đệm cho các ứng dụng sinh học phân tử và nuôi cấy tế bào. Sản phẩm được đóng trong chai nhựa 1kg.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sodium carbonate 1kg Bioreagents” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Dung dịch hiệu chuẩn TDS 12.41 g/L (ppt) HI7036L chai 500ml Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Màu Trong Nước, 0 và 250 PCU HI96727-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Độ Cứng Tổng: 0, 150, 350 và 520 mg/L CaCO3 HI96735-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Sắt thang cao, 0.00 và 1.50 mg/L HI96721-11 Hanna
0 ₫





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.