| Công thức hóa học | K₂O₈S₂ |
| Khối lượng phân tử | 270.32 g/mol |
| Trạng thái | chất rắn, màu trắng |
| pH | 3.2 (50 g/l, H₂O, 20 °C) |
| Khối lượng riêng | 2.48 g/cm3 (20 °C) |
| Nhiệt độ nóng chảy | 100 °C |
| Tính tan trong nước | 50 g/l ở 20 °C |
| Mật độ | 2,48 g/cm3 ở 20 °C |
| Bảo quản | Bảo quản từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách đóng gói | chai nhựa 250g |
| Thành phần |
– Nồng độ: ≥ 99.0 % – Chloride (Cl): ≤ 0.001 % – Kim loại nặng: ≤ 0.003 % – Fe (Iron): ≤ 0.001 % – Mn (Manganese): ≤ 0.0001 % |
| Ứng dụng |
– Dùng trong xử lí làm sạch bề mặt kim loại đồng và một số kim loại khác. |
Potassium peroxodisulfate for analysis EMSURE®
0 ₫
– CTHH: K₂O₈S₂ – Trạng thái: chất rắn, màu trắng – Cung cách đóng gói: chai nhựa 250g – Ứng dụng: dùng trong xử lí làm sạch bề mặt kim loại đồng và một số kim loại khác.dùng trong xử lí làm sạch bề mặt kim loại đồng và một số kim loại khác.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Potassium peroxodisulfate for analysis EMSURE®” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
Hóa chất thí nghiệm
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Sắt Thang Thấp, 0.00 và 0.80 mg/L HI96746-11 Hanna
Hóa chất thí nghiệm
Potassium iodate solution for 1000 ml, c(KIO₃) = 1/₆₀ mol/l (0.1 N) Titrisol®
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Màu Trong Nước, 0 và 250 PCU HI96727-11 Hanna
Hóa chất thí nghiệm
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Amoni Thang Cao, 0.0 và 25.0 mg/L HI96733-11 Hanna
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Độ Cứng Tổng: 0, 150, 350 và 520 mg/L CaCO3 HI96735-11 Hanna




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.