| Công thức hóa học | KMnO₄ |
| Khối lượng phân tử | 158.03 g/mol |
| Trạng thái | chất rắn, màu tím |
| pH | 7 – 9 (20 g/l, H₂O, 20 °C) |
| Khối lượng riêng | 2.70 g/cm3 (20 °C) |
| Nhiệt độ nóng chảy | >240 °C |
| Áp suất hóa hơi | < 0,01 hPa ở 20 °C |
| Tính tan trong nước | 64 g/l ở 20 °C |
| Mật độ | 2,70 g/cm3 ở 20 °C |
| Bảo quản | Bảo quản từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách đóng gói | Chai thủy tinh 1kg |
| Một số thành phần |
– KMnO4 : 99.0 – 100.5 % – Không hòa tan trong nước: ≤ 0.2 % – Chloride (Cl): ≤ 0.02 % – Chloride, Chlorate (as Cl): ≤ 0.005 % – Sulfate (SO₄): ≤ 0.01 % – Cu (Copper): ≤ 0.001 % – Fe (Iron): ≤ 0.002 % |
| Ứng dụng |
– Thuốc tím là một chất oxy hóa mạnh, nó được dùng làm chất oxi hoá trong hoá học hữu cơ và hóa học vô cơ – Trong y học, dung dịch KMnO4 loãng được dùng để sát khuẩn, tẩy uế, rửa các vết thương, rửa rau sống. – Chất hấp thụ khí gas – Chất khử nhiễm trùng trong nước – Chất khử trùng trong ngành dược – Trong hoá phân tích, dùng định lượng nhiều chất. – Chất oxi hóa của đường saccharin, vitamin C v.v… – Chất làm bay màu của tinh bột, vải dệt, chất béo – Trong thủy sản, việc sử dụng thuốc tím sẽ làm giảm lượng oxy hòa tan trong ao, vì thuốc tím sẽ diệt một lượng lớn tảo trong môi trường ao nuôi. – Ngoài ra cũng được ứng dụng trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, ngành cơ khí luyện kim và môi trường – Là một chất oxi hóa mạnh được sử dụng phổ biến trong các phòng Lab, trường học… |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.