| Tên sản phẩm: | Natri fluorosilicat |
| Tên gọi khác: | Natri fluorosilicat Sodium silicofluoride, Natri fluorosilicat, Natri silicofluoride, Sodium flosilicate, Disodium hexafluorosilicate |
| Công thức hóa học: | Na2SiF6 |
| CAS: | 16893-85-9 |
| Hàm lượng: | 99% |
| Xuất xứ: | Trung Quốc, Việt Nam, Đài Loan |
| Tính chất: | Dạng bột màu trắng |
| Ứng dụng: | – Trong công nghiệp thủy tinh, xử lý nước cấp. – Sử dụng trong ngành nhựa – Dùng trong ngành cao su tự nhiên và các sản phẩm cao su – Là chất phụ gia trong luyện kim nhôm và trong lớp phủ mạ kẽm, niken, sắt – Dùng trong sản xuất thuốc trừ sâu và thuốc diệt chuột như kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp – Sử dụng trong bảo quản gỗ, ngành da – Nguyên liệu chính để sản xuất acidproof xi măng và diabase tấm. |
| Đóng gói: | 25kg/bao |
| Bảo quản: | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. |
Natri fluorosilicat Na2SiF6
0 ₫
Natri fluorosilicat Tên gọi khác: Sodium silicofluoride, Natri fluorosilicat, Natri silicofluoride, Sodium flosilicate, Disodium hexafluorosilicate. Công thức hóa học: Na2SiF6. CAS: 16893-85-9. Hàm lượng: 99%. Xuất xứ: Trung Quốc, Việt Nam, Đài Loan. Đóng gói: 25kg/bao.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Natri fluorosilicat Na2SiF6” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na2-EDTA 2 H2O) = 0.01 mol/l Titrisol® Merck
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Clo tổng, 0.00 và 1.00 mg/L HI96711-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Sắt thang cao, 0.00 và 1.50 mg/L HI96721-11 Hanna
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.