| Tên sản phẩm: | N-Heptane, Extra Pure, SLR |
| Tên gọi khác: | n-heptane; dipropylmethane; heptan; heptyl hydride; dipropyl methane; gettysolve-c; skellysolve c; heptanen; eptani; heptan polish |
| CTHH: | C7H16 |
| Code: | H/0155/15 |
| CAS: | 142-82-5 |
| Hàm lượng: | >95% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Là một dung môi cho các chất hữu cơ khác và được sử dụng làm chất mang trong sắc ký. – Làm dung môi xi măng cao su và phân tích GC, HPLC, đo quang phổ và thử nghiệm môi trường. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 100.21 g/mol – Điểm nóng chảy: -91 °C/ -131,8 °F – Điểm sôi: 98 °C/ 208,4 °F – Tính dễ cháy (chất lỏng): Rất dễ cháy – Giới hạn nổ: Dưới 1 vol%, Trên 7 vol% – Điểm chớp cháy: -4 °C/ 24,8 °F – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 215 °C/ 419 °F – Độ nhớt: 0,4 mPa s ở 20 °C – Tính tan trong nước: Không hòa tan – Áp suất hóa hơi: 48 mbar ở 20 °C – Mật độ/ Trọng lượng riêng: 0,683 – Mật độ hơi: 3,5 |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 1l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| H/0155/08 | Chai thủy tinh 500ml |
| H/0155/15 | Chai thủy tinh 1l |
| H/0155/17 | Chai thủy tinh 2.5l |
| H/0155/21 | Chai nhựa HDPE 5l |
| H/0155/25 | Thùng kim loại 25l |
| H/0155/FP21 | Thùng nhựa 5l |
| H/0155/PB17 | Chai thủy tinh tráng nhựa 2.5l |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.