| Tên sản phẩm: | N-Heptafluorobutyryl-Imidazole, 98+%, Pure |
| Tên gọi khác: | n-heptafluorobutyrylimidazole, 1-heptafluorobutyryl imidazole, heptafluorobutyrylimidazole, n-heptafluorobutyryl imidazole, hfbi, 1-perfluorobutyryl imidazole, 2,2,3,3,4,4,4-heptafluoro-1-1h-imidazol-1-yl butan-1-one, 1-2,2,3,3,4,4,4-heptafluoro-1-oxobutyl-1h-imidazole, 2,2,3,3,4,4,4-heptafluoro-1-imidazol-1-yl butan-1-one, 1h-imidazole, 1-2,2,3,3,4,4,4-heptafluoro-1-oxobutyl |
| CTHH: | C7H3F7N2O |
| Code: | H/0095/45 |
| CAS: | 32477-35-3 |
| Hàm lượng: | ≥98% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm thuốc thử tạo dẫn xuất trong phép phân tích sắc ký khí-lỏng (GLC) của các hợp chất. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 264.1 g/mol – Điểm nóng chảy: 10 – 13 °C/ 50 – 55,4 °F – Điểm sôi: 158 – 163 °C/ 316,4 – 325,4 °F ở 760 mmHg – Tính dễ cháy (chất lỏng): Chất lỏng dễ cháy – Điểm chớp cháy: 77 °C/ 170,6 °F – Mật độ/ Trọng lượng riêng 1,49 |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Hộp nhựa 5g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.