| Tên sản phẩm: | Máy ly tâm ROTINA 380 Hettich- Đức |
| Model: | ROTINA 380 |
| Code: | 1701 |
| Hãng – Xuất xứ: | Hettich- Đức |
| Ứng dụng: | Thiết kế cho kết quả phân tách tối ưu, vận hành nhanh và an toàn cho các yêu cầu sử dụng hàng ngày và phòng nghiên cứu. |
| Thông số kĩ thuật: |
– Tốc độ tối đa: 15.000 vòng/ phút – RCF cực đại: 24,400 – Kích thước (cao x rộng x dài): 418 x 457 x 600 mm – Điện áp: 200~240V/50-60Hz, 650VA – Bước cài đặt tốc độ : 10 vòng/phút – Khối lượng: 51kg – Số ống: 4×290 ml – Làm mát bằng không khí |
| Cung cấp bao gồm: |
– Máy ly tâm phòng thí nghiệm, 15.000 rpm – ROTINA 380 – Hướng dẫn sử dụng (bản pdf) – Lựa chọn Rotor (phụ kiện) |
Phụ kiện tham khảo:
| STT | Cat.No | Tên phụ kiện | Giá chưa VAT (Vnđ) |
| 1 | 1754 | Rotor cánh xòe, 4x290ml, 90o, 5000 vòng/phút, RCF: 4,836 | |
| 2 | 1798 | Rotor cánh xòe, 4x290ml, 90o, 4000 vòng/phút, RCF: 3,095 | |
| 3 | 1726 | Rotor cánh xòe, 6x50ml, 90o, 4000 vòng/phút, RCF: 2,808 | |
| 4 | 1717 | Rotor cánh xòe, 10x50ml, 45o, 4000 vòng/phút, RCF: 2,916 | |
| 5 | 1760 | Rotor cánh xòe, 2 vị trí microplate, 90o, 4000 vòng/phút, RCF: 2,397 | |
| 6 | 1770 | Rotor cánh xòe, 2 vị trí microplate, 90o, 5100 vòng/phút, RCF: 3,926 | |
| 7 | 1720 | Rotor góc, 6x94ml, Universal 380, 45o, 10000 vòng/phút, RCF: 13,528 | |
| 8 | 1792 | Rotor góc, 6x94ml, Universal 380, 45o, 10000 vòng/phút, RCF: 13,640 | |
| 9 | 1789-A | Rotor góc, 30×1,5ml/2ml, 45o, 15000 vòng/phút, RCF: 24,400 | |
| 10 | 1711 | Rotor trống, 6 vị trí cho ống 1,5ml/2ml, 15000 vòng/phút, RCF: 18,866 | |
| 11 | 1721 | Rotor góc, 8x50ml, 45o, 5000 vòng/phút, RCF: 3,305 | |
| 12 | 1748 | Cyto Rotor, 8 vị trí, 4000 vòng/phút, RCF: 2,415 |
Tính năng nổi bật:
Máy ly tâm ROTINA 380 Hettich- Đức thiết kế cho kết quả phân tách tối ưu, vận hành nhanh và an toàn cho các yêu cầu sử dụng hàng ngày và phòng nghiên cứu
Thiết kế:
– Vỏ máy bằng kim loại
– Buồng ly tâm bằng thép không gỉ
– Lỗ quan sát mẫu trên nắp
Dễ vận hành:
– Khóa nắp bằng điện
– Bảng điều khiển và màn hình hiển thị thiết kế dễ vận hành và dễ đọc
– Thay đổi rotor dễ dàng
– Bộ nhớ 98 chương trình của người sử dụng
An toàn:
– Khóa và giữ nắp trong khi máy đang vận hành
– Mở nắp khẩn cấp khi mất điện
– Bảo vệ chống rơi nắp
– Tự động nhận biết rotor gắn vào máy
– Tắt máy khi rotor không cân bằng
– Bảo vệ quá nhiệt cho động cơ
Bộ điều khiển:
– Điều khiển bằng vi xử lý điện tử, màn hình LCD hiển thị đầy đủ các thông số tốc độ(RPM)/RCF, thời gian, mức tăng tốc và hãm máy, số chương trình
– Bộ nhớ 98 chương trình
– Cài đặt tăng tốc 1~9 hay theo phút và giây
– Cài đặt mức hãm 1~9 hay theo phút và giây
– Có thể chọn máy không hãm
– Cài đặt lực ly tâm (RCF) với bước chỉnh 1, nhập vào bán kính ly tâm (RAD) tính bằng mm
– Cài đặt tốc độ ly tâm (RPM) với bước chỉnh 10
– Cài đặt thời gian ly tâm đến 99 phút 59 giây hay vận hành liên tục





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.