| Tên sản phẩm: | Máy đo độ đục và Clo HI83414 Hanna |
| Code / Model: | HI83414 |
| Hãng – Xuất xứ: | Hanna – Ý |
| Ứng dụng: | HI83414 là máy đo độ đục và Clo để bàn có độ chính xác cao. |
| Thông số kĩ thuật: |
Đo độ đục: – Thang đo chế độ không tỷ lệ: 0.00 to 9.99; 10.0 to 40.0 NTU; 0.0 to 99.9; 100 to 268 Nephelos; 0.00 to 9.80 EBC – Độ phân giải chế độ không tỷ lệ: 0.01; 0.1 NTU; 0.1; 1 Nephelos; 0.01 EBC – Thang đo tỷ lệ chế độ: 0.00 to 9.99; 10.0 to 99.9; 100 to 4000 NTU; 0.0 to 99.9; 100 to 26800 Nephelos; 0.00 to 9.99; 10.0 to 99.9; 100 to 980 EBC – Độ phân giải tỷ lệ chế độ: 0.01; 0.1; 1 NTU; 0.1; 1 Nephelos; 0.01; 0.1, 1 EBC – Độ chính xác: ±2% giá trị cộng 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC), ±5% giá trị trên 1000 NTU (6700 Nephelos; 245 EBC) – Lựa chọn thang đo: Tự động – Độ lặp: ±1% giá trị hoặc 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC) cho giá trị lớn hơn – Ánh sáng lạc: < 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC) – Đầu dò ánh sáng: tế bào quang điện silicon – Phương pháp: nephelometric (90°) hoặc nephelometric theo tỷ lệ (90° & 180°), phù hợp của USEPA 180.1 và Chuẩn 2130 B – Chế độ đo: bình thường, trung bình, liên tục – Chuẩn độ đục: < 0.1, 15, 100, 750 và 2000 NTU – Hiệu chuẩn: 2, 3, 4 hoặc 5 điểm Đo clo: – Thang đo clo dư và clo tổng: 0.00 to 5.00 mg/L (ppm) – Độ phân giải clo dư và clo tổng: 0.01 mg/L (ppm) từ 0.00 to 3.50 mg/L (ppm); 0.10 trên 3.50 mg/L (ppm) – Độ chính xác clo dư và clo tổng: ±0.02 mg/L @ 1.00 mg/L – Đầu dò ánh sáng: tế bào quang điện silicon tại 525nm – Phương pháp: USEPA 330.5 và Chuẩn 4500-Cl G. – Chuẩn độ đục: 1.00 mg/L – Hiệu chuẩn: 1 điểm Thông số chung: – Nguồn sáng: Đèn tungsten filament / hơn 100.000 giá trị – Màn hình: LCD đồ họa 40 x 70 mm (64 x 128 pixels) có đèn nền |
| Cung cấp bao gồm: | HI83414 được cung cấp với cuvet mẫu và nắp (5), cuvet hiệu chuẩn độ đục HI88703-11, cuvet hiệu chuẩn clo HI83414-11, dầu silicon, khăn lau cuvet, kéo, dây điện, hướng dẫn. |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.