| Tên sản phẩm: | Lysine Iron Agar |
| Code: | GM377-500G |
| Hãng – Xuất xứ: | Himedia – Ấn Độ |
| Ứng dụng: | – Dùng để phân biệt, nhận diện các sinh vật đường ruột đặc biệt là Salmonella arizonae, dựa trên khả năng decarboxylate hoặc khử amin lysine và tạo thành hydro sunfua (H2S). |
| Thành phần: (g/l) |
– Peptid từ mô động vật: 5.000 – Chiết xuất men: 3.000 – Dextrose :1.000 – L-Lysine: 10.000 – Ferric ammonium citrate: 0,500 – Natri thiosunfat: 0,040 – Bromocresol tím: 0,020 – Agar 15.000 |
| Tính chất: |
– Dạng hạt, màu vàng nhạt đến vàng xám – Màu sắc và độ trong của môi trường pha chế: màu tím, dạng gel trong suốt đến hơi đục trong các ống – Phản ứng của dung dịch nước 45% w / v ở 25 ° C. pH: 6,7 ± 0,2 – pH: 6,50-6,90 |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới 30 °C trong hộp đậy kín và ở 2 – 8 °C với môi trường đã chuẩn bị |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500g |
Lysine Iron Agar 500g Himedia
0 ₫
Lysine Iron Agar, code GM377-500G, xuất xứ Himedia- Ấn độ. Hóa chất dùng để phân biệt các sinh vật đường ruột đặc biệt là Salmonella arizonae. Sản phẩm được đóng trong chai nhựa 500g.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Lysine Iron Agar 500g Himedia” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Mangan Thang Thấp, 0 và 150 μg/L HI96748-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Clo thang cao, 0.00 và 4.00 mg/L HI96734-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Amoni thang trung, 0.0 và 6.0 mg/L HI96715-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na₂-EDTA 2 H₂O) = 0.01 mol/l Titrisol®
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.