| Tên sản phẩm: | L-Tyrosine for biochemistry |
| Tên khác: | 4-Hydroxyphenylalanine, Tyr |
| CTHH: | C₉H₁₁NO₃ |
| Code: | 1083711000 |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Hàm lượng: | 99.0 – 101.0 % |
| Ứng dụng: |
– Tham gia vào tổng hợp protein. – Sử dụng trong dược phẩm, bổ sung chế độ ăn uống và phụ gia thực phẩm. – Đóng một vai trò quan trọng trong quá trình quang hợp. – Hóa chất dùng làm thuốc thử cho nghiên cứu và phân tích hóa sinh. Được sử dụng rộng rãi tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… |
| Thành phần: |
– C₉H₁₁NO₃: 99.0 – 101.0 % – Cl: ≤ 0.02 % – SO4 ≤ 0.01 % – Kim loại nặng( chì) ≤ 0.001 % – As ≤ 0.0005 % – Ca ≤ 0.001 % – Co ≤ 0.0005 % – Fe ≤ 0.0005 % – K ≤ 0.0005 % – Mg ≤ 0.0005 % – Na ≤ 0.01 % – NH₄ ≤ 0.01 % – Zn ≤ 0.0005 % – L-Phenylalanine ≤ 0.5 % |
| Tính chất: |
– Hình thể bột, không màu, không mùi – Khối lượng mol: 181.19 g/mol – Độ pH: Khoảng 6,5 ở 0,1 g/l – Điểm nóng chảy: 297 – 298 °C – Mật độ: 1,46 g/cm3 ở 20 °C – Tính tan trong nước: 0,38 g/l ở 20 °C – Nhiệt độ phân hủy: > 280 °C |
| Bảo quản: | +5°C đến +30°C. |
| Quy cách: | Chai nhựa 1kg |
Thông tin đặt hàng:
| Code | Quy cách |
| 1083710025 | Chai nhựa 25g |
| 1083710100 | Chai nhựa 100g |
| 1083719010 | Thùng nhựa 10kg |
| 1083711000 | Chai nhựa 1kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.