| Tên sản phẩm: | L-Proline for biochemistry |
| Tên khác: | Pro |
| Code: | 1074340010 |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| CTHH: | C₅H₉NO₂ |
| Hàm lượng: | ≥ 99.0 % |
| Ứng dụng: |
– Giúp phá vỡ thức ăn, hỗ trợ tăng trưởng và sửa chữa mô cơ thể. – Là một chất bổ sung trong quá trình điều chế môi trường chondrogenic và môi trường tối thiểu dextrose tổng hợp – Là một tiêu chuẩn trong quá trình xác định các chất chuyển hóa trong mẫu huyết thanh – Trong một nghiên cứu để chuẩn bị hỗn hợp L-proline-L-phenylalanine (L-Pro L-Phe) trong dung dịch acetonitril. – Sử dụng trong sinh tổng hợp protein |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu trắng, mùi đặc trưng giống amin – Khối lượng mol: 115.13 g/mol – Độ pH: Khoảng 5 – 7 ở 100 g/l 20 °C – Điểm nóng chảy: 220 – 222 °C – Mật độ: 1,35 – 1,38 g/cm3 ở 25 °C – Tính tan trong nước: 1.500 g/l ở 20 °C – Nhiệt độ phân hủy: > 185 °C |
| Thành phần: |
– C₅H₉NO₂ ≥ 99.0 % – Cl ≤ 0.02 % – SO₄ ≤ 0.03 % – Kim loại nặng ≤ 0.001 % |
| Quy cách: | Chai thủy tinh 10g |
| Bảo quản: | Dưới 30oC |
Thông tin đặt hàng:
| Code | Quy cách |
| 1074340010 | Chai thủy tinh 10g |
| 1074340100 | Chai nhựa 100g |
| 1074340500 | Chai nhựa 500g |
| 1074349010 | Thùng nhựa 10kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.