| Tên sản phẩm: | L-Lysine monohydrochloride for biochemistry |
| Tên khác: | Lys |
| CTHH: | C₆H₁₅ClN₂O₂ |
| Hàm lượng: | ≥ 99.0 % |
| Code: | 1057000100 |
| Hãng- Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Là một amino acid thiết yếu với cơ thể sống, dùng trong nghiên cứu, phân tích tại các phòng thí nghiệm về hóa sinh |
| Thành phần: |
– Sulfate (SO₄) ≤ 0,01% – Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% – As (Asen) ≤ 0,0005% – Ca (Canxi) ≤ 0,001% – Co (Coban) ≤ 0,0005% – Fe (Sắt) ≤ 0,0005% – K (Kali) 0,005% – Mg (Magiê) ≤ 0,0005% – Na (Natri) ≤ 0,005% – NH₄ (Amoni) ≤ 0,01% – Zn (Kẽm) ≤ 0,0005% – Axit amin ngoại ≤ 0,3% – Các chất dương tính ninhydrine khác ≤ 0,1% – Mất khi sấy (105 ° C; 3 h) ≤ 0,4% |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 182,64 g/mol – Mật độ: 1,28 g / cm3 (20 °C) – Điểm nóng chảy: 262 °C – Giá trị pH: 5,5 – 6,0 (100 g / l, H₂O, 20 °C) – Áp suất hơi: <1 Pa (20 °C) – Mật độ lớn: 360 kg / m3 – Độ hòa tan: 420 g / l |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nhiệt độ từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 100g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
|---|---|
| 1057000100 | Chai nhựa 100g |
| 1057001000 | Chai nhựa 1kg |
| 1057009010 | Trống nhựa 10kg |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.