| Tên sản phẩm: | L – Cysteine |
| Tên khác: | (R)-2-Amino-3-mercaptopropionic acid |
| CTHH: | C3H7NO2S |
| Code: | GRM883-25G |
| CAS: | 52-90-4 |
| Hàm lượng: | 99.00 % – 103.00 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Himedia – Ấn Độ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm nguồn cystein để chuẩn bị hạt nano vàng để làm đầu dò trong phát hiện đo màu của Hg2+ trong dung dịch nước. |
| Tính chất: |
– Hình thể: Tinh thể trắng – Trọng lượng phân tử: 121.16 g/ mol – Độ hòa tan: 100 mg hòa tan trong 1 mL nước – Phạm vi nóng chảy: 213 – 235 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới 30°C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 25g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| GRM883-100G | Chai nhựa 100g |
| GRM883-25G | Chai nhựa 25g |
| GRM883-500G | Chai nhựa 500g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.