| Tên sản phẩm: | L-Alanine |
| Tên khác: | Ala |
| CTHH: | C3H7NO2 |
| Code: | BP369-100 |
| CAS: | 56-41-7 |
| Hàm lượng: | 98.5 – 101.0 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Bioreagents – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phòng thí nghiệm: sử dụng trong các hệ thống nuôi cấy mô cần phụ gia. |
| Thành phần khác: |
– Amoni: tối đa 0,02% . – Asen (As): tối đa 1ppm. – Kim loại nặng (dưới dạng Pb): tối đa 10ppm. |
| Tính chất: |
– Dạng rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 89.094 g/mol – pH: 5.5-7.0 (2.5% trong nước) – Nhiệt độ nóng chảy: 3314 – 316 °C / 597.2 – 600.8 °F |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo và thông thoáng |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 100g |
L-Alanine 100g Bioreagents
0 ₫
L-Alanine, code BP369-100, xuất xứ Bioreagents – Mỹ. Hóa chất có dạng rắn, màu trắng, được sử dụng trong phòng thí nghiệm: sử dụng trong các hệ thống nuôi cấy mô cần phụ gia. Sản phẩm được đóng trong chai thủy tinh 100g.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “L-Alanine 100g Bioreagents” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Độ Cứng Tổng: 0, 150, 350 và 520 mg/L CaCO3 HI96735-11 Hanna
Hóa chất thí nghiệm
Dung dịch hiệu chuẩn Natri 2.3 g/l chai 500 mL HI7080L Hanna
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Amoni thang trung, 0.0 và 6.0 mg/L HI96715-11 Hanna
Hóa chất thí nghiệm
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Amoni Thang Cao, 0.0 và 25.0 mg/L HI96733-11 Hanna
Hóa chất thí nghiệm
Hóa chất thí nghiệm
Hóa chất thí nghiệm
Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na₂-EDTA 2 H₂O) = 0.01 mol/l Titrisol®




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.