| Tên sản phẩm: | Isohexane, contains <5% N-Hexane, Extra Pure |
| Tên gọi khác: | isohexane; pentane, 2-methyl; 2-methylpentan; 2-methyl pentane; dimethylpropylmethane; 1,1-dimethylbutane; iso-hexane; methyl pentane; 2-methyl-pentane |
| CTHH: | C6H14 |
| Code: | H/0401/15 |
| CAS: | 73513-42-5 |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm nguyên liệu thô, dung môi cao su và dung môi chiết xuất dầu thực vật. – Như một chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ và được ứng dụng trong thực phẩm, chất bảo quản, mỹ phẩm, dược phẩm, đồ uống và chất điều vị. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 86.18 g/mol – Điểm nóng chảy: -154 °C/ -245,2 °F – Điểm sôi: 48-70 °C/ 118.4 – 158 °F – Tính dễ cháy (chất lỏng): Rất dễ cháy – Giới hạn nổ: Dưới 1,0 vol%, Trên 7,4 vol% – Điểm chớp cháy: -33 °C/ -27.4 °F – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 265 °C/ 509 °F – Tính tan trong nước: Không hòa tan – Áp suất hóa hơi: 23 hPa ở 20 °C – Mật độ/ Trọng lượng riêng: 0,660 – Mật độ hơi > 1 |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 1l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| H/0401/15 | Chai thủy tinh 1l |
| H/0401/21 | Thùng kim loại 5l |
| H/0401/24 | Thùng kim loại 10l |
| H/0401/25 | Thùng kim loại 25l |
| H/0401/27 | Thùng nhựa 200l |
| H/0401/PB17 | Chai thủy tinh tráng nhựa 2.5l |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.