| Tên sản phẩm: | Imidazole, 99% |
| Tên khác: | Glyoxaline |
| CTHH: | C3H4N2 |
| Code: | 122021000 |
| CAS: | 288-32-4 |
| Hàm lượng: | 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm chất đệm trong khoảng pH 6,2-7,8. – Sử dụng như một chất ức chế ăn mòn trên một số kim loại chuyển tiếp như đồng. – Là một phần của phân tử theophylin kích thích hệ thần kinh trung ương. |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu trắng đến vàng – Khối lượng mol: 68.08 g/ mol – pH 10,5 (6,7% aq.sol.) – Điểm nóng chảy: 86 – 90 °C/ 186,8 – 194 °F – Điểm sôi: 255 – 256 °C/ 491 – 492.8 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: 145 °C/ 293 °F – Áp suất hơi: 0,003 mbar ở 20 °C – Nhiệt độ tự động: 480 °C/ 896 °F |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 100g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 122020020 | Chai nhựa 2kg |
| 122020050 | Chai thủy tinh 5g |
| 122020100 | Thùng nhựa 10kg |
| 122021000 | Chai nhựa 100g |
| 122025000 | Chai nhựa 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.