| Tên sản phẩm: | Hexanes, ≈95% N-Hexane, for Residue Analysis, Distol™ |
| Tên gọi khác: | n-hexane; esani; skellysolve b; gettysolve-b; hexyl hydride; hexan; dipropyl; heksan; hexanen; hexanes |
| CTHH: | C6H14 |
| Code: | H/0403/15 |
| CAS: | 110-54-3 |
| Hàm lượng: | >95% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm dung môi cho keo, vecni và mực, chất làm sạch (chất tẩy dầu mỡ) trong ngành in, chất lỏng trong nhiệt kế nhiệt độ thấp. – Làm nhiên liệu và phụ gia nhiên liệu, chất trung gian và hóa chất trong phòng thí nghiệm. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 86.18 g/mol – Điểm nóng chảy: -95 °C/ -139 °F – Điểm sôi: 69 °C/ 156,2 °F ở 760 mmHg – Tính dễ cháy (chất lỏng): Rất dễ cháy – Giới hạn nổ: Dưới 1,1 vol%, Trên 7,5 vol% – Điểm chớp cháy: -22 ° C/ -7,6 °F – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 223 °C/ 433,4 °F – Độ nhớt: 0,31 mPa s ở 20 °C – Khả năng hòa tan trong nước: không hòa tan – Áp suất hóa hơi: 160 mbar ở 20 °C – Mật độ/ Trọng lượng riêng: 0,659 – Mật độ hơi: 2,97 |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 1l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| H/0403/15 | Chai thủy tinh 1l |
| H/0403/17 | Chai thủy tinh 2.5l |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.