| Tên sản phẩm: | Hexanes, ≈95% N-Hexane, Extra Dry |
| Tên gọi khác: | n-hexane; esani; skellysolve b; gettysolve-b; hexyl hydride; hexan; dipropyl; heksan; hexanen; hexanes |
| CTHH: | C6H14 |
| Code: | H/0402/PB15 |
| CAS: | 92112-69-1 |
| Hàm lượng: | 95% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Là dung môi sử dụng trong sắc ký. – Sử dụng cho các phản ứng liên quan đến bazơ rất mạnh như chuẩn bị thuốc thử Grignard. – Điều chế các hợp chất organolithiums, cụ thể là butyl lithium. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 86.18 g/mol – Điểm nóng chảy: -95 °C/ -139 °F – Điểm sôi: 69 °C/ 156,2 °F ở 760 mmHg – Tính dễ cháy (chất lỏng): Rất dễ cháy – Giới hạn nổ: Dưới 1,1 vol%, Trên 7,5 vol% – Điểm chớp cháy: -22 ° C/ -7,6 °F – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 223 °C/ 433,4 °F – Độ nhớt: 0,31 mPa s ở 20 °C – Khả năng hòa tan trong nước: không hòa tan – Áp suất hóa hơi: 160 mbar ở 20 °C – Mật độ/ Trọng lượng riêng: 0,659 |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh tráng nhựa 1l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| H/0402/PB15 | Chai thủy tinh tráng nhựa 1l |
| H/0402/PB17 | Chai thủy tinh tráng nhựa 2.5l |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.