| Tên sản phẩm: | Hexamine, Certified AR for Analysis |
| Tên gọi khác: | methenamine; hexamethylenetetramine; hexamine; urotropine; 1,3,5,7-tetraazaadamantane; hexamethylenamine; aminoform, methenamin; urotropin; formamine |
| CTHH: | C6H12N4 |
| Code: | H/0320/60 |
| CAS: | 100-97-0 |
| Hàm lượng: | >95% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng trong sản xuất nhựa phenolic và quá trình điều chế 5-tert-butyl-2-hydroxy-isophthalaldehyde. – Sử dụng trong phản ứng Duff, phản ứng Sommelet và trong phản ứng Delepine. |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 140.19 g/mol – Giới hạn nổ: Thấp hơn 20 vol% – Điểm chớp cháy: 250 °C/ 482 °F – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 400 °C/ 752 °F – Nhiệt độ phân hủy: 260°C (thăng hoa) – pH: 7 – 10 10% aq. dung dịch – Độ hòa tan trong nước: 895 g/ L (20 °C) – Áp suất hóa hơi: 0,0035 hPa ở 20 °C – Mật độ/ Trọng lượng riêng: 1.330 |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 1kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| H/0320/53 | Chai nhựa 500g |
| H/0320/60 | Chai nhựa 1kg |
| H/0320/65 | Thùng nhựa 5kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.