| Tên sản phẩm: | Glycolic Acid, Extra Pure, SLR |
| Tên gọi khác: | glycolic acid; hydroxyacetic acid; glycollic acid; hydroxyethanoic acid; acetic acid, hydroxy; glycolate; alpha-hydroxyacetic acid; kyselina glykolova; kyselina glykolova czech |
| CTHH: | C2H4O3 |
| Code: | G/0803/48 |
| CAS: | 79-14-1 |
| Hàm lượng: | >95% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng trong polyme nhũ tương, dung môi và chất phụ gia cho mực in và sơn. – Là một chất trung gian cho quá trình tổng hợp hữu cơ như phản ứng oxy hóa khử, ester hóa và polyme hóa chuỗi dài. – Như một monome trong việc điều chế axit polyglycolic và các chất đồng trùng hợp tương hợp sinh học khác. |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu trắng ngà – Khối lượng mol: 76.04 g/mol – Điểm nóng chảy: 72 – 80 °C/ 161,6 – 176 °F – Điểm sôi: 100 °C/ 212 °F – Điểm chớp cháy > 300 °C/ > 572 °F – Nhiệt độ phân hủy > 100 °C – pH: 2,5 0,5% aq.sol – Tính tan trong nước: Hòa tan – Áp suất hóa hơi: 8,1 mmHg ở 80 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 100g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.