| Tên sản phẩm: | Glycerol triacetate for biochemistry |
| Code: | 1082380500 |
| CTHH: | C₉H₁₄O₆ |
| Hàm lượng: | ≥ 99 % |
| Hãng- Xuất xứ | Merck- Đức |
| Ứng dụng: |
– Nghiên cứu/phân tích hóa sinh – Thành phần của rượu đúc dùng làm chất hóa dẻo và dung môi – Phụ gia thực phẩm – Chất hóa dẻo áp dụng cho bộ lọc thuốc lá – Tá dược trong các sản phẩm dược phẩm như một chất giữ ẩm, chất làm dẻo và dung môi – Phụ gia nhiên liệu |
| Tính chất: |
– Hình thể: thể lỏng, không màu, mùi yếu – Độ pH: 5,0 – 6,0 ở 50 g/l 20 °C – Điểm nóng chảy: Khoảng -78 °C – Điểm sôi/khoảng sôi: 258 °C ở 1.013 hPa – Điểm chớp cháy: 138 °C – Giới hạn dưới của cháy nổ: 1,1 %(V) – Giới hạn trên của cháy nổ: 7,7 %(V) – Áp suất hóa hơi: < 0,1 hPa ở 20 °C – Tỷ trọng hơi tương đối: 7,52 – Mật độ: 1,16 g/cm3 ở 20 °C |
| Thành phần: | C₉H₁₄O₆ ≥ 99 % |
| Bảo quản: | Từ +15°C đến +25°C. |
Glycerol triacetate for biochemistry 500ml Merck
0 ₫
Glycerol triacetate for biochemistry. Code: 1082380500. Nó là một hợp chất hóa học nhân tạo, thường được sử dụng làm phụ gia thực phẩm và giữ ẩm, được sử dụng như một tá dược trong các sản phẩm dược phẩm, phụ gia nhiên liệu và là một nguồn năng lượng thực phẩm. Quy cách: Chai thủy tinh 500ml.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Glycerol triacetate for biochemistry 500ml Merck” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Clo tổng, 0.00 và 1.00 mg/L HI96711-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Dung dịch hiệu chuẩn TDS 12.41 g/L (ppt) HI7036L chai 500ml Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Potassium iodate solution for 1000 ml, c(KIO₃) = 1/₆₀ mol/l (0.1 N) Titrisol®
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.