| Tên sản phẩm: | Glycerol anhydrous for synthesis |
| Tên khác: | 1,2,3-Propanetriol, Trihydroxylpropane, Protol, Glycerin |
| CTHH: | (HOCH₂)₂CHOH |
| Code: | 8187091000 |
| CAS: | 56-81-5 |
| Hàm lượng: | ≥ 99 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Được sử dụng để tổng hợp ester và các chất khác. – Sử dụng để lưu trữ ở nhiệt độ thấp các enzyme và nuôi cấy vi khuẩn, tinh chế protein và là một thành phần trong bộ đệm tải điện di. |
| Thành phần: | – Nước ≤ 0.5 % |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 92.09 g/mol – Hình thể: lỏng, không màu – Điểm sôi: 290 °C (1013 hPa) (phân hủy) – Mật độ: 1,261 g/ cm3 (20 °C) – Giới hạn nổ: 2,6-11,3% (V) – Điểm chớp cháy: 199 °C – Nhiệt độ đánh lửa: 400 °C – Điểm nóng chảy: 18-20 °C – Giá trị pH: 5,5 – 8 (100 g/ l, H₂O, 20 °C) – Áp suất hơi <0,001 hPa (20 °C) |
| Bảo quản: | Lưu trữ dưới + 2 ° C đến + 30 ° C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 1l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 8187091000 | Chai nhựa 1l |
| 8187095000 | Thùng nhựa 5l |
| 8187099025 | Thùng nhựa 25l |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.