| Tên sản phẩm: | Glutaraldehyde, Extra Pure, 50% Solution, SLR |
| Tên gọi khác: | glutaraldehyde; glutaral; glutaric dialdehyde; cidex; glutardialdehyde; 1,5-pentanedial; sonacide; glutarol; aldesan; glutaric aldehyde |
| CTHH: | C5H8O2 |
| Code: | G/0518/PB08 |
| CAS: | 111-30-8 |
| Hàm lượng: | 50% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng trong phản ứng ghép nối các hydrazit biotin với axit nucleic, rất hữu ích để liên hợp hydrazit huỳnh quang và hydroxylamin với DNA và để ổn định các protein trên hạt agarose. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng – Khối lượng mol: 100.12 g/ mol – Điểm nóng chảy: -33 °C/ -27.4 °F – Điểm sôi: 101,5 °C/ 214,7 °F ở 740 mmHg – Giới hạn nổ: Dưới 1,5 vol%, Trên 50 vol% – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 395 °C/ 743 °F – Nhiệt độ phân hủy: 110 °C – pH: 3,2-4,2 – Độ nhớt: 20 mPa.s (50 °C) – Tính tan trong nước: Hòa tan – Áp suất hơi: 15 mmHg ở 20 °C – Mật độ/ Trọng lượng riêng: 1.130 – Mật độ hơi: 1,05 |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh tráng nhựa 500ml |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.