| Tên sản phẩm: | Furfuraldehyde, Technical, Plastic Coated Container |
| Tên gọi khác: | furfural; 2-furaldehyde; 2-furancarboxaldehyde; furaldehyde; 2-formylfuran; furfuraldehyde; fural; 2-furanaldehyde; 2-furancarbonal; 2-furfural |
| CTHH: | C5H4O2 |
| Code: | F/2080/PB17 |
| CAS: | 98-01-1 |
| Hàm lượng: | >98% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Được sử dụng trong sản xuất nhựa furfural-phenol như Durite; trong dung môi tinh chế dầu mỏ và điều chế axit pyromucic. – Làm dung môi cho bông nitrat hóa, axetat xenluloza và gôm; để tăng tốc lưu hóa; trong quá trình tổng hợp các dẫn xuất furan. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, màu đỏ nâu – Khối lượng mol: 96.08 g/ mol – Điểm nóng chảy: -37 °C/ -34,6 °F – Điểm sôi: 159 – 161 °C/ 318,2 – 321,8 °F ở 760 mmHg – Tính dễ cháy (chất lỏng): Dễ cháy – Giới hạn nổ: Dưới 2,1 Vol%, Trên 19,3 Vol% – Điểm chớp cháy: 60 °C/ 140 °F – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 315 °C/ 599 °F – pH: 3,5-4,5 – Độ nhớt: 1,49 cP ở 25 °C – Độ hòa tan trong nước: 83 g/ l (20 °C) – Áp suất hóa hơi: 1 mbar ở 20 °C – Mật độ/ Trọng lượng riêng: 1.160 |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh tráng nhựa 2.5l |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.