| Tên sản phẩm: | Ethyl pyruvate, 98% |
| Tên khác: | Ethyl 2-oxopropionate |
| CTHH: | C5H8O3 |
| Code: | 118945000 |
| CAS: | 617-35-6 |
| Hàm lượng: | 98% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm hợp chất mẫu cho các α-ketoesters để nghiên cứu cơ chế của các phản ứng hydro hóa enantioselective. – Để tạo thành este α-hydroxy-nitro. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, màu vàng nhạt – Khối lượng mol: 116.12 g/mol – pH: 2,2 ở 300g/ L (20 °C) – Điểm nóng chảy: -58 °C/ -72,4 °F – Điểm sôi: 148 – 150 °C/ 298,4 – 302 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: 45 °C/ 113 °F – Mật độ hơi: 4.0 (Air = 1.0) – Trọng lượng riêng/ Mật độ: 1.045 – Độ hòa tan: trong nước 10 g/ L (20 °C) – Nhiệt độ tự động: 435 °C/ 815 °F – Độ nhớt: 1,18 cP |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 500g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 118941000 | Chai thủy tinh 100g |
| 118945000 | Chai thủy tinh 500g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.