| Tên sản phẩm: | Ethyl-L(-)-lactate |
| Tên khác: | L-Lactic acid ethyl ester |
| CTHH: | C5H10O3 |
| Code: | GRM8355-500G |
| CAS: | 687-47-8 |
| Hàm lượng: | ≥ 99,00% |
| Hãng – Xuất xứ: | Himedia – Ấn Độ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng trong điều chế phụ gia thực phẩm, aryl aldimines, nước hoa và trong các chế phẩm dược phẩm. – Là một dung môi xanh trong các ngành công nghiệp hóa học do tính chất phân hủy sinh học của nó. – Là một dung môi được sử dụng trong sản xuất nitrocellulose, cellulose acetate và cellulose ethers. |
| Tính chất: |
– Hình thể: Chất lỏng không màu – Trọng lượng phân tử: 118.13 g/ mol – Độ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1 mL nước – Xoay cụ thể: – 12° đến -8° (c = gọn gàng ở 20 °C) – Chỉ số khúc xạ (n20/ D): 1.4100 – 1.4160 – Mật độ (ở 25 °C): 1.037 – 1.047 g/ mL – Điểm chớp cháy (°F): 114,8 °F – Điểm chớp cháy (°C): 46 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới 30 °C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.